• Tel
  • Mail
  • Facebook
Sâm nhung logo mới
nv cong ty
CETECO METRONIDAZOL

CETECO METRONIDAZOL

Mã SP: CETECO METRONIDAZOL

Thương hiệu: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3

Giá bán: Liên hệ

Mô tả sản phẩm: Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm âm đạo không đặc hiệu, bệnh đường niệu sinh dục do trichomonas, bệnh do amib, bệnh do Giardia lamblia, nhiễm vi khuẩn kỵ khí do phẫu thuật hoặc phòng ngừa nhiễm vi khuẩn kỵ khí tiếp theo đường tiêm truyền.

Liên hệ đặt hàng và tư vấn :

Phòng Bán hàng - Miền Bắc : 0972.708.781 (Mr. Dũng)

Phòng Bán hàng - Miền Trung :(0236) 3817 323 

Phòng Bán hàng - Chi nhánh Miền Nam :( 0283) 8685 166

1/ THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC:

 

Mỗi viên CETECO METRONIDAZOL có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Metronidazole

500 mg

Tá dược 

Vừa đủ 1 viên

 

 

2/ CHỈ ĐỊNH:       

- Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas vaginalis (trùng roi âm đạo), nhiễm amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia và nhiễm giun rồng Drucunculus.

-  Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm như: nhiễm khuẩn ổ bụng, phụ khoa, hệ thần kinh trung ương, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim, nhiễm khuẩn răng lợi.

- Điều trị bệnh Crohn thể hoạt động ở kết tràng, trực tràng.

- Viêm loét dạ dày tá tràng do Helicobacter pylori (phối hợp với một số thuốc khác).

 

3/ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: 

 

Cách dùng:

 

Thuốc Metronidazole 500mg được chỉ định dùng theo đường uống. Nên uống thuốc nguyên viên, không nhai nát với 1 cốc nước lọc.

 

Liều dùng:

 

Bệnh nhân bị nhiễm Trichomonas

  • Có thể dùng liều duy nhất 2 g hoặc,
  • Một đợt điều trị 7 ngày gồm 250 mg x 3 lần/ngày. Ngoài ra nên điều trị cho cả người bạn tình.

Bệnh nhân bị bệnh do amíp

Bệnh lỵ amip cấp ở ruột do E. histolytica:

  • Người lớn: có thể dùng 750 mg x 3 lần/ngày trong 5 – 10 ngày.
  • Trẻ em: có thể dùng 35 – 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5 – 10 ngày.

Bệnh áp xe gan do amip:

  • Người lớn: có thể dùng 500 – 750 mg x 3 lần/ngày trong 5 – 10 ngày hoặc 1,5 – 2,5 g x 1 lần/ngày trong 2 hoặc 3 ngày.
  • Trẻ em: có thể dùng 35 – 50 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, trong 5 – 10 ngày.

Bệnh nhân bị bệnh Balantidium và nhiễm Blastocystis hominis

  • Có thể dùng 750 mg, 3 lần/ngày, trong 5 – 10 ngày.

Bệnh nhân bị bệnh do Giardia và giun rồng Dracunculus

Giardia:

  • Người lớn: có thể dùng 2 g x 1 lần/ngày, trong 3 ngày liên tiếp hoặc 250 mg x 3 lần/ngày, trong 5-7 ngày.
  • Trẻ em: có thể dùng 15 mg/kg/ngày chia làm 3 lần trong 5 – 7 ngày.

Giun rồng Dracunculus:

  • Người lớn: có thể dùng 250 mg x 3 lần/ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày.
  • Trẻ em: có thể dùng 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày. Không quá 750 mg/ngày (dù trẻ trên 30 kg).

Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn kỵ khí và nhiễm khuẩn phụ khoa

Nhiễm khuẩn kỵ khí: có thể dùng 7,5 mg/kg, cho tới tối đa 1 g, cách 6 giờ 1 lần trong khoảng 7 ngày hoặc lâu hơn.

Nhiễm khuẩn phụ khoa: Liều sử dụng duy nhất 2g hoặc một đợt điều trị 5 – 7 ngày với 500 mg x 2 lần/ngày.

Bệnh nhân bị viêm loét nướu hoại tử cấp, viêm đại tràng do kháng sinh, viêm vùng chậu

Viêm loét nướu hoạt tử cấp: có thể dùng 250 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày; liều tương tự được dùng trong nhiễm khuẩn miệng cấp.

Viêm đại tràng do kháng sinh: có thể dùng 500 mg x 3 – 4 lần mỗi ngày.

Viêm vùng chậu: có thể dùng 500 mg x 2 lần/ngày được phối hợp với ofloxacin 400 mg x 2 lần/ngày; điều trị liên tục trong 14 ngày.

Sử dụng thuốc để phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật, loét tiêu hóa do H.pylori

Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: có thể dùng từ 20 – 30 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.

Loét tiêu hóa do H. pylori: có thể dùng 500 mg x 3 lần/ngày phối hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính diệt H. Pylori trong 1-2 tuần.

Bệnh nhân bị suy gan và suy thận

  • Suy gan: Hiện chưa có khuyến cáo về giảm liều.

Suy thận: Hiện thường chưa khuyến cáo giảm liều

 

Tác dụng không mong muốn: 

 

  • Tác dụng không mong muốn thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và miệng có vị kim loại khó chịu.
  • Tác dụng không mong muốn ít gặp: Giảm bạch cầu.
  • Tác dụng không mong muốn hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt; co giật kiểu động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại biên, nhức đầu; hồng ban đa dạng, ban da, ngứa; nước tiểu sẫm màu.

 

Chống chỉ định: 

 

  • Bệnh nhân bị quá mẫn đối với metronidazol hoặc các dẫn xuất nitro – imidazol khác hay bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu không nên sử dụng.

Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

 

Bảo quản:

Khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

Để xa tầm tay trẻ em

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

 

CETECO LEFLOX 750
CETECO LEFLOX 750

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO LEFLOX 500
CETECO LEFLOX 500

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO CIPROCENT 500
CETECO CIPROCENT 500

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
OFLOXACIN 200mg
OFLOXACIN 200mg

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO VIBA 4
CETECO VIBA 4

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO VIBA 16
CETECO VIBA 16

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO CENVADIA
CETECO CENVADIA

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết
CETECO ASUTA 21
CETECO ASUTA 21

Thuốc Metronidazol chứa hoạt chất Metronidazol dùng điều trị viêm...

Liên hệ

Chi Tiết