• Tel
  • Mail
  • Facebook
Collagen 2
OstaminKid 2
Diacare 2
Dabicom 2
prenatal 2
CLOROCID 250

CLOROCID 250

Mã SP: Clorocid 250

Thương hiệu: CETECO US

Giá bán: Liên hệ

Mô tả sản phẩm: Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm, do Rickettsia Chlamydia khi những thuốc ít độc hơn không hiệu quả hoặc bị chống chỉ định.

Liên hệ đặt hàng và tư vấn (0236) 3817 552

Thành phần:

Cloramphenicol         250 mg

Tá dược: vừa đủ 1 viên.

Chỉ định: Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm, do Rickettsia Chlamydia khi những thuốc ít độc hơn không hiệu quả hoặc bị chống chỉ định.

Liều dùng:

  • Người lớn: 1,0 gam đến 2,0 gam/ngày, chia làm 4 lần.
  • Trẻ em: 50 mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 4 liều nhỏ.

-  Trường hợp không có thuốc khác thay thế, có thể dùng cloramphenicol cho trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng dưới 2 tuần tuổi: 25 mg/kg, ngày chia làm 4 lần. Trẻ đủ tháng trên 2 tuần tuổi: 50 mg/kg/ngày, chia làm 4 lần.

Chống chỉ định: 

  • Người mẫn cảm với thành phần của thuốc. Phụ nữ mang thai
  • Không dùng Cloramphenicol để điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn thông thường hoặc trong những trường hợp không được chỉ định, như cảm lạnh, cúm, nhiễm khuẩn họng, hoặc làm thuốc dự phòng nhiễm khuẩn.

Thận trọng:

  • Cần phải điều trị người bệnh dùng cloramphenicol tại bệnh viện để có thể thực hiện những xét nghiệm thích hợp và khám lâm sàng.
  • Phải ngưng liệu pháp Cloramphenicol nếu xảy ra giảm hồng cầu lưới, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu hoặc các chứng huyết học bất thường khác được quy cho cloramphenicol.
  • Phải ngưng ngay liệu pháp cloramphenicol nếu xảy ra viêm dây thần kinh thị giác hoặc ngoại biên. Cũng như những kháng sinh khác, dùng cloramphenicol có thể dẫn đến sự sinh trưởng quá mức những vi khuẩn nhạy cảm, kể cả nấm. Nếu xảy ra bội nhiễm, phải tiến hành liệu pháp thích hợp.
  • Phải thận trọng khi dùng Cloramphenicol cho người bị suy giảm chức năng thận và/hoặc gan và giảm liều lượng theo tỷ lệ tương ứng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

* Thời kì mang thai: Không dùng Cloramphenicol cho phụ nữ mang thai

* Thời kì cho con bú: Cloramphenicol được phân bố vào trong sữa. Phải dùng thận trọng cho bà mẹ cho con bú vì những tác dụng độc đối với trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ bú mẹ.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Không có ảnh hưởng gì.

Tác động không mong muốn của thuốc: 

-   Thường gặp (ADR>1/100): ngoại ban, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

-   Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100): Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu và thiếu máu với giảm hồng cầu lưới, tất cả có thể phục hồi, mày đay, phản ứng quá mẫn

-   Hiếm gặp (ADR<1/1000): Nhức đầu, viêm dây thần kinh thị giác, hội chứng xanh xám ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 2 tuần tuổi, thiếu máu không tái tạo, mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu, thiếu máu không tái tạo (với tỷ lệ 1/10000-1/40000)

-  Những tác dụng không mong muốn về máu với sự ức chế tủy xương không phục hồi dẫn đến thiếu máu không tái tạo, có tỷ lệ tử vong cao, có thể xảy ra chậm tới nhiều tháng sau điều trị. Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu và thiếu máu có giảm hồng cầu lưới có thể phục hồi xảy ra ở người lớn với liều trên 25 g

Tương tác thuốc:

  • Cloramphenicol phá huỷ enzym cytochrom P450 ở gan, là enzym chịu trách nhiệm về chuyển hoá của nhiều thuốc.
  • Cloramphenicol có thể tác động tới chuyển hoá của clopropamid, dicumarol, phenytoin và tolbutamid do ức chế hoạt tính các men của microsom.
  • Dùng đồng thời Cloramphenicol và phenobarbital có thể dẫn đến giảm nồng độ thuốc kháng sinh trong huyết tương vì phenobarbital gây cảm ứng enzym P450 có khả năng phá huỷ cloramphenicol.
  • Khi dùng đồng thời với những chế phẩm sắt, vitamin B12, hoặc acid folic, cloramphenicol có thể làm chậm đáp ứng của những thuốc này.
  • Vì Rifampin gây cảm ứng enzym của microsom cần cho chuyển hoá cloramphenicol, dùng đồng thời những thuốc này có thể dẫn đến giảm nồng độ cloramphenicol trong huyết tương.
  • Nên tránh dùng đồng thời cloramphenicol với những thuốc có thể gây suy giảm tuỷ xương

Sử dụng quá liều:

* Biểu hiện: Thiếu máu, nhiễm toan chuyển hoá, hạ thân nhiệt, hạ huyết áp

* Xử trí: Điều trị triệu chứng sau khi rửa dạ dày.

Bảo quản: Nhiệt độ dưới 300C, nơi khô mát tránh ánh sáng trực tiếp.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên                          

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất                           

Để xa tầm tay trẻ em

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

CETECOVIBA 4
CETECOVIBA 4

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENDAGYL
CENDAGYL

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENPRO - Hộp 100 viên
CENPRO - Hộp 100 viên

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENPRO - Lọ 100 viên
CENPRO - Lọ 100 viên

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
Ceteco CENCLAR 250
Ceteco CENCLAR 250

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
Ceteco LEFLOX
Ceteco LEFLOX

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
Ceteco METRONIDAZOL
Ceteco METRONIDAZOL

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết
OFLOXACIN 200mg
OFLOXACIN 200mg

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm,...

Liên hệ

Chi Tiết