• Tel
  • Mail
  • Facebook
Collagen 2
OstaminKid 2
Diacare 2
Dabicom 2
prenatal 2
Ceteco CENCLAR 250

Ceteco CENCLAR 250

Mã SP: Cenclar 250

Thương hiệu: CETECO US

Giá bán: Liên hệ

Mô tả sản phẩm: Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, viêm phổi, da và các mô mềm....

Liên hệ đặt hàng và tư vấn (0236) 3817 552

Thành phần:

Clarithromycin .....................................250 mg

Tá dược ..............................................vđ 1 viên

Chỉ định điều trị:

  • Clarithromycin được chỉ định thay thế cho penicillin ở người bị dị ứng với penicillin khi bị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, viêm phổi, da và các mô mềm.
  • Clarithromycin được dùng để điều trị viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae và Legionella, bệnh bạch hầu và các giai đoạn đầu của ho gà và nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium.
  • Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng do nhiễm H pylori, Clarithromycin được dùng phối hợp với một thuốc ức chế bơm proton hoặc một thuốc đối kháng thụ thể histamin H2 và đôi khi với một thuốc kháng khuẩn khác để tiệt trừ helicobacter pylori trong điều kiện bệnh loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển.

Liều lượng - cách dùng: Đợt điều trị có thể kéo dài 7-14 ngày, tuỳ theo loại nhiễm khuẩn và mức độ nặng nhẹ của bệnh.

      - Người lớn:

   + Nhiễm khuẩn đường hô hấp và da: 250 - 500 mg x 2 lần/ngày.

   + Suy thận nặng: 250 mg/lần/ngày. Nhiễm khuẩn nặng: 250 mg/lần x 2 lần/ngày.

   + Mycobacterium avium nội bào (MAI): 500mg x 2 lần/ngày. Giảm liều xuống 50% nếu độ thanh thải dưới 30 ml/phút.

   + Viêm loét dạ dày tá tràng do nhiễm H.pylori: 500 mg x 3 lần/ngày

       - Trẻ em:

   + Liều thông thường: 7,5 mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày đến tối đa 500 mg, 2lần/ngày.

   + Viêm phổi cộng đồng: 15 mg/kg thể trọng, 12 giờ một lần

Chống chỉ định:

  • Người bị dị ứng với các macrolid
  • Tuyệt đối không dùng chung với terfenadin, đặc biệt trong trường hợp bị bệnh tim như loạn nhịp, nhịp chậm, khoảng Q-T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc mất cân bằng điện giải.

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi sử  dụng thuốc: Người suy giảm chức năng gan, thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không được dùng cho phụ nữ có thai và thời kỳ cho con bú.

Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Không có tác động gì.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

Thường gặp: Rối loạn tiêu hoá, ngứa, mày đay, hội chứng Stevens-Jonhson, viêm đại tràng màng giả, ban da, kích thích

Ít gặp:  + Tiêu hoá: đau bụng trên, buồn nôn, nôn, ứ mật

             + Gan: chức năng gan bất thường, bilirubin huyết thanh tăng, thường kèm theo vàng da, sốt phát ban, bạch cầu ưa eosin.

            + Thính giác: điếc (nếu dùng liều cao) thần kinh giác quan có thể hồi phục.

Sử dụng quá liều: Báo ngay cho bác sĩ khi bị quá liều.

Bảo quản: Khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.               

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn: TCCS

CETECOVIBA 4
CETECOVIBA 4

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENDAGYL
CENDAGYL

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENPRO - Hộp 100 viên
CENPRO - Hộp 100 viên

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
CENPRO - Lọ 100 viên
CENPRO - Lọ 100 viên

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
Ceteco LEFLOX
Ceteco LEFLOX

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
Ceteco METRONIDAZOL
Ceteco METRONIDAZOL

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
CLOROCID 250
CLOROCID 250

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết
OFLOXACIN 200mg
OFLOXACIN 200mg

Điều trị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan,...

Liên hệ

Chi Tiết